牙床
nướu
nướu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh nha chu (bệnh nướu)
›牙周炎yá zhōu yánviêm nha chu (bệnh nướu)
›牙帐yá zhànglều của sĩ quan chỉ huy; thủ đô lều trại của dân du mục
›牙慧yá huìlặp lại; ý kiến của người khác; nghe đồn; nhại lại
›牙子yá zicạnh có răng cưa; (cũ) người môi giới; nhà môi giới
›牙托yá tuōmiếng bảo vệ miệng; nẹp cắn; khay lấy dấu răng; tấm chỉnh nha; đế hàm giả; hàm giả
›牙套yá tàoniềng răng; mão răng
›牙旗yá qícờ của hoàng đế hoặc tướng quân dựng trên cột có đầu ngà ở trại hoặc tổng hành dinh (thời cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.