压倒 là gì?
压倒 [yā dǎo] có nghĩa là áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo.
Nghĩa của từ 压倒 trong tiếng Việt
- áp đảo
- chế ngự
- một cách áp đảo
Cách đọc và ghi nhớ 压倒
压倒 được đọc là yā dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .