Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
压场壓場

yā chǎng

压场 là gì?

压场 [yā chǎng] có nghĩa là giữ sự chú ý của khán giả; làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 压场 trong tiếng Việt

  1. giữ sự chú ý của khán giả
  2. làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn

Cách đọc và ghi nhớ 压场

压场 được đọc là yā chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữ sự chú ý của khán giả; làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan