Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
殷弘绪
Yīn Hóng xù

François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy

Cụm từ
银喉长尾山雀
yín hóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đuôi dài họng bạc (Aegithalos glaucogularis)

Cụm từ
寅虎
yín hǔ

Năm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)

Cụm từ
银狐
yín hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐

Cụm từ
阴户
yīn hù

âm hộ

Cụm từ
印花
yìn huā

tem thuế

Cụm từ
淫画
yín huà

tranh ảnh khiêu dâm

Cụm từ
隐患
yǐn huàn

nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt

Cụm từ
银晃晃
yín huǎng huǎng

lấp lánh bạc

Cụm từ
印花税
yìn huā shuì

thuế tem

Cụm từ
隐花植物
yǐn huā zhí wù

Cryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2 xian3] và dương xỉ 蕨類|蕨类[jue2 lei4] sinh sản bằng bào tử 孢子[bao1 zi3] thay…

Cụm từ
淫秽
yín huì

tục tĩu; khiêu dâm; thô tục

Tiếng lóng xã hội
银辉
yín huī

rực rỡ; phủ ánh bạc

Cụm từ
阴晦
yīn huì

u ám; ảm đạm

Cụm từ
隐晦
yǐn huì

mơ hồ; mập mờ; ẩn ý; tối nghĩa

Cụm từ
隐讳
yǐn huì

không nói chính xác điều mình nghĩ

Cụm từ
隐讳号
yǐn huì hào

ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị

Cụm từ
银婚
yín hūn

kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

Cụm từ
阴婚
yīn hūn

đám cưới ma (mà một hoặc cả hai bên đều đã chết)

Cụm từ
阴魂
yīn hún

ma; quỷ

Cụm từ
隐婚
yǐn hūn

kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Cụm từ
阴魂不散
yīn hún bù sàn

nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Thành ngữ
引火
yǐn huǒ

châm lửa; đốt lửa

Cụm từ
引火柴
yǐn huǒ chái

củi mồi lửa

Cụm từ
因祸得福
yīn huò dé fú

trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi

Thành ngữ
引火烧身
yǐn huǒ shāo shēn

chuốc họa vào thân

Cụm từ
引火线
yǐn huǒ xiàn

ngòi nổ (cho chất nổ); (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
旖旎
yǐ nǐ

đẹp đẽ và dịu dàng

Cụm từ
意念
yì niàn

ý tưởng; suy nghĩ

Cụm từ
疑念
yí niàn

nghi ngờ

Cụm từ