Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 154/159

鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng

鱼肉百姓: bóc lột dân chúng

Cụm từ
迂儒yū rú

迂儒: không thực tế; giáo điều và không thực tiễn

Cụm từ
愚弱yú ruò

愚弱: ngu dốt và yếu ớt

Cụm từ
预赛yù sài

预赛: vòng thi sơ khảo; tổ chức vòng loại

Cụm từ
羽鳃鲐yǔ sāi tái

羽鳃鲐: cá bạc má Ấn Độ

Cụm từ
雨伞yǔ sǎn

雨伞: ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
淤塞yū sè

淤塞: nghẽn bùn; bị bồi lắng

Cụm từ
语塞yǔ sè

语塞: bí từ; không nói nên lời

Cụm từ
郁塞yù sè

郁塞: bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén

Cụm từ
玉山Yù shān

玉山: huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
雨山Yǔ shān

雨山: Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
御膳房yù shàn fáng

御膳房: nhà bếp hoàng gia

Cụm từ
淤伤yū shāng

淤伤: bầm tím

Cụm từ
瘀伤yū shāng

瘀伤: bị bầm tím; vết bầm; tím bầm

Cụm từ
遇上yù shàng

遇上: tình cờ gặp (ai đó); gặp phải

Cụm từ
欲善其事,必先利其器yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

欲善其事,必先利其器: Thợ giỏi cần dụng cụ tốt nhất để làm việc tốt (thành ngữ). Dụng cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện công việc thành công

Thành ngữ
雨山区Yǔ shān Qū

雨山区: Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
玉山雀鹛Yù Shān què méi

玉山雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Đài Loan (Fulvetta formosana)

Cụm từ
玉山县Yù shān xiàn

玉山县: huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
玉山噪鹛Yù Shān zào méi

玉山噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mi mép trắng (Trochalopteron morrisonianum)

Cụm từ
榆社Yú shè

榆社: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
预设yù shè

预设: giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước; giả thuyết; khuynh hướng cài sẵn; mặc định (giá trị,...)

Cụm từ
预审yù shěn

预审: phiên điều trần sơ bộ; thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm); kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Cụm từ
语声yǔ shēng

语声: ngôn ngữ nói; âm thanh nói

Cụm từ
余剩yú shèng

余剩: dư thừa; phần còn lại

Cụm từ
余生yú shēng

余生: những năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)

Cụm từ
鱼生yú shēng

鱼生: cá sống thái lát

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
与生俱来yǔ shēng jù lái

与生俱来: vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
榆社县Yú shè xiàn

榆社县: huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
御史yù shǐ

御史: ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)

Cụm từ
于是yú shì

于是: thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Cụm từ
浴室yù shì

浴室: phòng tắm (phòng dùng để tắm); LT:間|间[jian1]

Cụm từ
玉石yù shí

玉石: ngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu

Cụm từ
礜石yù shí

礜石: quặng asen; arsenopyrit FeAsS

Cụm từ
语失yǔ shī

语失: lời nói không thận trọng; lỡ lời; sai sót trong lời nói

Cụm từ
谕示yù shì

谕示: ban hành chỉ thị; hướng dẫn (làm gì đó)

Cụm từ
雨蚀yǔ shí

雨蚀: xói mòn do mưa

Cụm từ
预示yù shì

预示: cho thấy; tiên đoán; báo trước; báo hiệu

Cụm từ
预试yù shì

预试: kiểm tra trước

Cụm từ
与世长辞yǔ shì cháng cí

与世长辞: chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
与世俯仰yǔ shì fǔ yǎng

与世俯仰: thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝yǔ shì gé jué

与世隔绝: bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
于是乎yú shì hū

于是乎: vì vậy

Cụm từ
与时间赛跑yǔ shí jiān sài pǎo

与时间赛跑: chạy đua với thời gian

Cụm từ
玉石俱焚yù shí jù fén

玉石俱焚: đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
与时俱进yǔ shí jù jìn

与时俱进: theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
喻世明言Yù shì Míng yán

喻世明言: một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]

Cụm từ
虞世南Yú Shì nán

虞世南: Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường…

Cụm từ
遇事生风yù shì shēng fēng

遇事生风: gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
于事无补yú shì wú bǔ

于事无补: không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
与世无争yǔ shì wú zhēng

与世无争: (thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
与时消息yǔ shí xiāo xi

与时消息: thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与世永别yǔ shì yǒng bié

与世永别: chết

Cụm từ
御手yù shǒu

御手: tay của hoàng đế; biến thể của 馭手|驭手[yu4 shou3]

Cụm từ
玉手yù shǒu

玉手: đôi tay trắng như ngọc

Cụm từ
预售yù shòu

预售: bán trước

Cụm từ
驭手yù shǒu

驭手: người quản lý động vật thồ; người đánh xe

Cụm từ
预收费yù shōu fèi

预收费: thu trước

Cụm từ
驭兽术yù shòu shù

驭兽术: huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)

Cụm từ