Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
淤塞

yū sè

淤塞 là gì?

淤塞 [yū sè] có nghĩa là nghẽn bùn; bị bồi lắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 淤塞 trong tiếng Việt

  1. nghẽn bùn
  2. bị bồi lắng

Cách đọc và ghi nhớ 淤塞

淤塞 được đọc là yū sè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghẽn bùn; bị bồi lắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan