Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
营帐
yíng zhàng

lều; trại

Cụm từ
营长
yíng zhǎng

chỉ huy tiểu đoàn

Cụm từ
应召
yìng zhào

đáp lại lời kêu gọi

Cụm từ
应诏
yìng zhào

ứng chiếu chỉ

Cụm từ
映照
yìng zhào

chiếu rọi; phản chiếu

Cụm từ
应召女郎
yìng zhào nǚ láng

gái gọi

Cụm từ
应召站
yìng zhào zhàn

trung tâm gái gọi

Cụm từ
应诊
yìng zhěn

khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
嬴政
Yíng Zhèng

Doanh Chính (260-210 TCN), tên gọi của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]

Cụm từ
应征
yìng zhēng

nộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng

Cụm từ
硬正
yìng zhèng

thẳng thắn, trung thực

Cụm từ
硬着头皮
yìng zhe tóu pí

cố gắng làm gì đó; ra vẻ mạnh mẽ; lấy hết can đảm; cưỡng ép bản thân

Cụm từ
应制
yìng zhì

làm thơ theo lệnh của Hoàng đế

Cụm từ
硬纸
yìng zhǐ

bìa cứng; giấy cứng

Cụm từ
硬脂酸
yìng zhī suān

axit stearic; stearate

Cụm từ
硬脂酸钙
yìng zhī suān gài

stearat canxi

Cụm từ
英中
yīng zhōng

trường trung học ở Hồng Kông sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường EMI")

Cụm từ
颍州
Yǐng zhōu

Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
瀛洲
Yíng zhōu

Doanh Châu, cực đông trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân và nguồn gốc tiên dược trường sinh

Cụm từ
颍州区
Yǐng zhōu Qū

Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy

Cụm từ
鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật

Cụm từ
鹰状星云
Yīng zhuàng Xīng yún

Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16

Cụm từ
影子
yǐng zi

bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
英姿
yīng zī

dáng vẻ anh hùng; phong thái hào hoa

Cụm từ
蝇子
yíng zi

ruồi nhà

Cụm từ
影子内阁
yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

Cụm từ
英姿飒爽
yīng zī sà shuǎng

(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang

Cụm từ
影踪
yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
英宗
Yīng zōng

Anh Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3]

Cụm từ
鹰嘴豆
yīng zuǐ dòu

đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ