喻世明言
một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]
một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)
›喑哑yīn yǎkhàn; khản tiếng
›喁喁yóng yóngnhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])
›咽下yàn xiànuốt
›咽下困难yàn xià kùn nánchứng khó nuốt (y học)
›咽住yàn zhùnén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)
›咽气yàn qìchết; trút hơi thở cuối cùng
›严了眼儿yán le yǎn rđầy tràn; ngập đến tận mắt; đông nghịt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.