Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
驭手馭手

yù shǒu

驭手 là gì?

驭手 [yù shǒu] có nghĩa là người quản lý động vật thồ; người đánh xe.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 驭手 trong tiếng Việt

  1. người quản lý động vật thồ
  2. người đánh xe

Cách đọc và ghi nhớ 驭手

驭手 được đọc là yù shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người quản lý động vật thồ; người đánh xe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan