与世永别
chết
chết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết; rời khỏi thế gian mãi mãi
›与人为善yǔ rén wéi shànphục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
›与共yǔ gòngcùng trải qua với ai đó
›与其yǔ qíthay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động…
›与否yǔ fǒuliệu có hay không (ở cuối một câu)
›与日俱增yǔ rì jù zēngtăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
›与时俱进yǔ shí jù jìntheo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời
›与时消息yǔ shí xiāo xithay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.