于是
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
于是 thường mang nghĩa “thế là; kết quả là; do đó; vậy nên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 于是, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì vậy
›于心不忍yú xīn bù rěnkhông đành lòng
›于事无补yú shì wú bǔkhông hữu ích; vô dụng
›于焉yú yān(cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]
›于田Yú tiánHuyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›于田县Yú tián XiànHuyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›于都Yú dūHuyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›于都县Yú dū xiànHuyện Yudu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.