Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 155/159

榆树yú shù

榆树: cây du

Cụm từ
玉树Yù shù

玉树: Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
余数yú shù

余数: phần dư (trong phép chia)

Cụm từ
鱼薯yú shǔ

鱼薯: cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])

Viết tắt
雨刷yǔ shuā

雨刷: cần gạt nước

Cụm từ
余数定理yú shù dìng lǐ

余数定理: định lý phần dư

Cụm từ
淯水Yù shuǐ

淯水: tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam; giống như 育水

Cụm từ
渝水Yú shuǐ

渝水: tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4]…

Cụm từ
育水Yù shuǐ

育水: tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam

Cụm từ
雨水yǔ shuǐ

雨水: nước mưa; lượng mưa; mưa

Cụm từ
鱼水yú shuǐ

鱼水: cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)

Cụm từ
鱼水情yú shuǐ qíng

鱼水情: mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước

Cụm từ
渝水区Yú shuǐ Qū

渝水区: Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây

Cụm từ
鱼水之欢yú shuǐ zhī huān

鱼水之欢: niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
虞舜Yú Shùn

虞舜: Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]

Cụm từ
榆树市Yú shù shì

榆树市: Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin

Cụm từ
玉蜀黍yù shǔ shǔ

玉蜀黍: ngô

Cụm từ
语数外yǔ shù wài

语数外: các môn Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (môn học)

Cụm từ
玉树县Yù shù Xiàn

玉树县: huyện Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u rdzong) thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh…

Cụm từ
玉树藏族自治州Yù shù Zàng zú Zì zhì zhōu

玉树藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
玉树州Yù shù zhōu

玉树州: châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
瘐死yǔ sǐ

瘐死: chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)

Cụm từ
雨丝yǔ sī

雨丝: mưa phùn; mưa nhẹ

Cụm từ
鱼死网破yú sǐ wǎng pò

鱼死网破: nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)

Thành ngữ
雨凇yǔ sōng

雨凇: băng tráng; băng phủ

Cụm từ
鱼松yú sōng

鱼松: ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi

Cụm từ
语素yǔ sù

语素: hình vị

Cụm từ
预算yù suàn

预算: ngân sách

Cụm từ
欲速而不达yù sù ér bù dá

欲速而不达: xem 欲速則不達|欲速则不达[yu4 su4 ze2 bu4 da2]

Cụm từ
玉素甫Yù sù fǔ

玉素甫: Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)

Cụm từ
玉髓yù suǐ

玉髓: đá canxedon; rượu hảo hạng

Cụm từ
寓所yù suǒ

寓所: nơi cư trú

Cụm từ
欲速则不达yù sù zé bù dá

欲速则不达: (thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã

Thành ngữ
语态yǔ tài

语态: thể (ngữ pháp)

Cụm từ
鱼台Yú tái

鱼台: huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
鱼台县Yú tái Xiàn

鱼台县: huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
浴汤yù tāng

浴汤: xem 湯浴|汤浴[tang1 yu4]

Cụm từ
鱼塘yú táng

鱼塘: ao cá

Cụm từ
预提yù tí

预提: khấu trừ (thuế); khấu trừ

Cụm từ
于田Yú tián

于田: Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
玉田Yù tián

玉田: huyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
羽田Yǔ tián

羽田: Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)

Cụm từ
雨天yǔ tiān

雨天: ngày mưa; thời tiết mưa

Cụm từ
俞天白Yú Tiān bái

俞天白: Yu Tianbai (1937-), nhà tiểu thuyết

Cụm từ
于田县Yú tián Xiàn

于田县: Huyện Yutian ở Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
玉田县Yù tián xiàn

玉田县: huyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
预提费用yù tí fèi yòng

预提费用: (kế toán) chi phí dồn tích

Cụm từ
毓婷Yù tíng

毓婷: Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorgestrel

Cụm từ
芋头yù tou

芋头: khoai môn

Cụm từ
鱼头yú tóu

鱼头: đầu cá; ví von. chính trực và không chịu thỏa hiệp

Cụm từ
玉头姬鹟yù tóu jī wēng

玉头姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam (Ficedula sapphira)

Cụm từ
芋头色yù tou sè

芋头色: màu hoa cà

Cụm từ
玉兔yù tù

玉兔: Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng

Cụm từ
鹬鸵yù tuó

鹬鸵: chim kiwi

Cụm từ
预托证券yù tuō zhèng quàn

预托证券: biên nhận ký thác (DR, trong giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
雨蛙yǔ wā

雨蛙: ếch mưa

Cụm từ
域外yù wài

域外: ngoài nước; ở nước ngoài; nước ngoài; ngoại lãnh thổ

Cụm từ
愚顽yú wán

愚顽: ngu dốt và cứng đầu

Cụm từ
鱼丸yú wán

鱼丸: cá viên

Cụm từ
愚妄yú wàng

愚妄: ngu ngốc và kiêu ngạo

Cụm từ