玉璞
đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do…
›玉溪市Yù xī shìThành phố Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›玉皇Yù huángNgọc Hoàng (trong Đạo giáo)
›玉溪Yù xīNgọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›玉皇大帝Yù huáng Dà dìNgọc Hoàng
›玉泉营Yù quán yíngNgọc Tuyền Doanh
›玉皇顶Yù huáng DǐngĐỉnh Ngọc Hoàng trên núi Thái Sơn ở Sơn Đông
›玉泉区Yù quán QūQuận Ngọc Tuyền của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.