Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
运作運作

yùn zuò

运作 là gì?

运作 [yùn zuò] có nghĩa là vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 运作 trong tiếng Việt

  1. vận hành
  2. hoạt động
  3. cách thức hoạt động
  4. hoạt động (thường của một tổ chức)
  5. luồng (tin học)

Cách đọc và ghi nhớ 运作

运作 được đọc là yùn zuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan