运作 là gì?
运作 [yùn zuò] có nghĩa là vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học).
Nghĩa của từ 运作 trong tiếng Việt
- vận hành
- hoạt động
- cách thức hoạt động
- hoạt động (thường của một tổ chức)
- luồng (tin học)
Cách đọc và ghi nhớ 运作
运作 được đọc là yùn zuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .