云芝
nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây…
›云县Yún xiànhuyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›云英yún yīngmica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
›云端yún duāncao trên mây; (tin học) đám mây
›云华yún huámica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
›云里雾里yún lǐ wù lǐgiữa mây và sương mù; (bóng) bối rối; hoang mang
›云石斑鸭yún shí bān yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)
›云计算yún jì suànđiện toán đám mây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.