Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
运营商運營商

yùn yíng shāng

运营商 là gì?

运营商 [yùn yíng shāng] có nghĩa là nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 运营商 trong tiếng Việt

  1. nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)
  2. nhà mạng (viễn thông, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 运营商

运营商 được đọc là yùn yíng shāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan