运营商 là gì?
运营商 [yùn yíng shāng] có nghĩa là nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.).
Nghĩa của từ 运营商 trong tiếng Việt
- nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.)
- nhà mạng (viễn thông, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 运营商
运营商 được đọc là yùn yíng shāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .