运转
hoạt động; vận hành; quay; vòng quanh
hoạt động; vận hành; quay; vòng quanh
运转 thường mang nghĩa “hoạt động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 运转, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(quay phim) chuyển động của máy quay (tracking, panning, zooming v.v.); thực hiện chuyển động máy quay
›运输量yùn shū liàngkhối lượng vận chuyển
›运送yùn sòngvận chuyển; mang
›运输舰yùn shū jiàntàu vận chuyển
›运道yùn daovận may; sự may mắn; số phận
›运输船yùn shū chuántàu vận chuyển
›运量yùn liàngkhối lượng vận chuyển
›运输网yùn shū wǎngmạng lưới vận tải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.