玉佩
mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc
mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng
›玉人yù rénthợ ngọc; tượng ngọc nhỏ; người đẹp; (cách gọi thân mật)
›玉器yù qìđồ tạo tác bằng ngọc
›玉山Yù shānhuyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›玉山县Yù shān xiànhuyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›玉州Yù zhōuQuận Du Châu của thành phố Ngọc Lâm 玉林市[Yu4 lin2 shi4], Quảng Tây
›玉人吹箫yù rén chuī xiāonghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 簫|箫[xiao1] Tiêu Sử 蕭史|萧史[Xiao1 Shi3] cưới được con gái…
›玉井Yù jǐngthị trấn Yuching ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.