鱼排
miếng cá phi lê
miếng cá phi lê
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›鱼峰Yú fēngquận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›鱼水yú shuǐcá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)
›鱼尾纹yú wěi wénnếp nhăn da; vết chân chim
›鱼尾板yú wěi bǎnbản nối đường ray (trong kỹ thuật đường sắt)
›鱼水情yú shuǐ qíngmối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước
›鱼尾yú wěiđuôi cá
›鱼汛yú xùnbiến thể của 漁汛|渔汛[yu2 xun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.