云云
vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren
vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
›云城区Yún chéng qūquận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
›于洪区Yú hóng QūQuận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh
›于洪Yú hóngquận Vu Hồng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›于归之喜yú guī zhī xǐniềm vui hôn nhân (lời chúc trang trọng dành cho phụ nữ trẻ)
›于归yú guī(văn học) (cô gái) đi lấy chồng
›于丹Yú DānYu Dan (1965-), học giả, nhà văn, nhà giáo dục và người dẫn chương trình TV
›亚丁Yà dīngAden
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.