云阳
Vân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yunyang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›云贵高原Yún Guì gāo yuáncao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây…
›云贵川Yún Guì ChuānVân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên
›云霄县Yún xiāo xiànhuyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
›云游yún yóuđi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)
›云隙光yún xì guāngtia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời
›云雀yún què(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)
›云豹yún bàobáo gấm (Neofelis nebulosa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.