吸着
sự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
sự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự hấp thụ âm thanh
›吸纳xī nàtiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận; thu nhận
›吸碳xī tànhấp thụ carbon
›吸管xī guǎn(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; LT:支[zhi1]
›吸血xī xuèhút máu
›吸血者xī xuè zhěkẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ
›吸血鬼xī xuè guǐđỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc…
›吸蜜鸟xī mì niǎochim ăn mật (họ Meliphagidae)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.