锡杖
tích trượng (Phật giáo)
tích trượng (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Tích Lâm Hạo Đặc, minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›锡山区Xī shān qūquận Xishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›锡山Xī shānquận Xishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›锡剧Xī jùnhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 無錫|无锡[Wu2 xi1])
›锡拉库萨Xī lā kù sàThành phố Syracuse, Sicily
›锡林浩特市Xī lín hào tè ShìThành phố Xilinhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông Cổ
›锡林郭勒Xī lín guō lèLiên minh Xilingol, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông Cổ
›锡安山Xī ān shānNúi Zion
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.