西藏自治区
Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]
Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]
›西外Xī Wàiviết tắt của Đại học Ngoại ngữ Tây An 西安外國語大學|西安外国语大学[Xi1 an1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›行拘xíng jūbắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 [xing2 zheng4 ju1 liu2])…
›薪传xīn chuán(kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của…
›乡医xiāng yīviết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]
›铣xiǎnkim loại sáng; (cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)
›限免xiàn miǎn(sản phẩm, dịch vụ, v.v.) miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限時免費|限时免费[xian4shi2 mian3fei4])
›雪泥xuě nítuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.