西装革履
mặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
mặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]
›西药xī yàoY học phương Tây
›西语xī yǔngôn ngữ phương Tây; tiếng Tây Ban Nha
›西艺Xī yìKỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
›西丰县Xī fēng xiànHuyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rìNgày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
›西藏獒犬Xī zàng áo quǎnchó ngao Tây Tạng
›西西xī xīxentimét khối (cc) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.