喜子
Tetragnatha (nhện hàm dài); giống 蟢子
Tetragnatha (nhện hàm dài); giống 蟢子
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù dâu trưởng (cổ)
›喜孜孜xǐ zī zīvui mừng; hạnh phúc
›喜好xǐ hàothích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích
›喜宴xǐ yàntiệc cưới
›喜山白眉朱雀xǐ shān bái méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)
›喜寿xǐ shòusinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)
›喜山红眉朱雀xǐ shān hóng méi zhū què(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mày đỏ đẹp Himalaya (Carpodacus pulcherrimus)
›喜报xǐ bàothông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.