Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喜悦喜悅

xǐ yuè

喜悦 là gì?

喜悦 [xǐ yuè] có nghĩa là hạnh phúc; vui mừng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喜悦 trong tiếng Việt

  1. hạnh phúc
  2. vui mừng

Cách đọc và ghi nhớ 喜悦

喜悦 được đọc là xǐ yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạnh phúc; vui mừng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan