喜悦
hạnh phúc; vui mừng
hạnh phúc; vui mừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã…
›喜提xǐ tí(từ mới khoảng năm 2018) vui mừng nhận được; hào hứng khi nhận
›喜幛xǐ zhàngtrướng treo chúc mừng
›喜乐xǐ lèniềm vui
›喜怒无常xǐ nù wú chángtính khí thất thường; dễ thay đổi cảm xúc
›喜恶xǐ èthích và ghét
›喜爱xǐ àithích; yêu; thích thú; yêu thích nhất
›喜德县Xǐ dé xiànhuyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.