西藏
Tibet; Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
Tibet; Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
西藏 thường mang nghĩa “Tibet”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 西藏 cùng cụm 西藏自治区 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏[Zang4], thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Tây Tạng
›西藏毛腿沙鸡Xī zàng máo tuǐ shā jī(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
›西藏獒犬Xī zàng áo quǎnchó ngao Tây Tạng
›西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rìNgày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
›西蓝花xī lán huābiến thể của 西蘭花|西兰花[xi1 lan2 hua1]
›西萨摩亚Xī Sà mó yàTây Samoa
›西艺Xī yìKỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
›西华Xī huáhuyện Tây Hoa ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.