西藏獒犬
chó ngao Tây Tạng
chó ngao Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
›西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rìNgày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
›西藏人Xī zàng rénngười Tây Tạng
›西藏Xī zàngTibet; Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
›西艺Xī yìKỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
›西药xī yàoY học phương Tây
›西萨摩亚Xī Sà mó yàTây Samoa
›西装xī zhuāngbộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.