Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
洗涤间
xǐ dí jiān

phòng giặt; phòng rửa

Cụm từ
洗涤灵
xǐ dí líng

nước rửa chén

Cụm từ
西地那非
xī dì nà fēi

sildenafil (thuốc trị rối loạn cương dương) (từ mượn)

Cụm từ
锡锭
xī dìng

thỏi thiếc

Cụm từ
吸顶灯
xī dǐng dēng

đèn ốp trần (từ mượn)

Cụm từ
洗涤器
xǐ dí qì

thiết bị rửa

Cụm từ
洗涤桶
xǐ dí tǒng

thùng giặt

Cụm từ
噏动
xī dòng

biến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]

Cụm từ
翕动
xī dòng

mở và đóng (miệng, v.v.)

Cụm từ
吸毒
xī dú

sử dụng ma túy

Cụm từ
西端
xī duān

điểm cực tây

Cụm từ
吸毒成瘾
xī dú chéng yǐn

nghiện ma túy

Cụm từ
西顿
Xī dùn

Sidon (Liban)

Cụm từ
xié

dùng trong 㐖毒[Xie2 du2]

Từ vựng
xié

(dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
xié

(nghĩa chính xác chưa rõ, liên quan đến sắt); biến thể của 協|协[xie2]

Từ vựng
xiē

lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

Từ vựng
xié

cùng với

Từ vựng
xiè

hợp đồng (biến thể của 契[qi4])

Từ vựng
xié

biến thể của 協|协[xie2]; hợp tác; lao động kết hợp

Từ vựng
xié

hài hòa

Từ vựng
xié

hợp tác; hoa giải; giúp đỡ; hỗ trợ; gia nhập

Từ vựng
xiè

dùng trong tên cổ; tương tự âm tiết 'seol' dùng trong tên Hàn Quốc

Từ vựng
xiè

dỡ; xuống; phá bỏ; loại bỏ

Từ vựng
xié

hòa hợp

Từ vựng
喜恶
xǐ è

thích và ghét

Cụm từ
xiè

ham muốn

Từ vựng
xiě

viết

Từ vựng