Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 100/120

许: cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ

Từ vựng

訹: lừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt

Từ vựng

诩: khoe khoang; phổ biến; đáng yêu

Từ vựng

谞: (văn học) tài năng và trí tuệ; mưu kế; sách lược

Từ vựng

恤: biến thể của 恤[xu4]

Từ vựng

鄦: biến thể cũ của 許|许

Từ vựng

酗: say rượu

Từ vựng

醑: cồn; chưng cất rượu

Từ vựng

鑐: then chốt của một ổ khóa Trung Quốc

Từ vựng

需: yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu

Từ vựng

须: phải; cần phải; đợi

Từ vựng

顼: dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]

Từ vựng

须: râu; ria; râu (của côn trùng,...); tua

Từ vựng

魆: mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]

Từ vựng

魖: dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]

Từ vựng

鱮: cá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)

Từ vựng
xuán

㻽: biến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]

Từ vựng
xuán

伭: biến thể của 玄[xuan2]; biến thể của 懸|悬[xuan2]

Từ vựng
xuān

儇: (văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm

Từ vựng
xuān

吅: biến thể của 喧[xuan1]

Từ vựng
xuǎn

咺: rạng rỡ; nức nở; khóc

Từ vựng
xuān

喧: ầm ĩ; tiếng ồn

Từ vựng
xuán

嫙: đẹp; tinh tế

Từ vựng
xuān

嬛: dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]

Từ vựng
xuān

宣: tuyên bố (công khai); thông báo

Từ vựng
xuān

愃: khỏe mạnh

Từ vựng
xuán

悬: treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứ; không có cơ sở

Từ vựng
xuān

揎: xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay

Từ vựng
xuàn

旋: xoay tròn; ngay lập tức; biến thể của 鏇|镟[xuan4]

Từ vựng
xuàn

昡: ngày dài; kéo dài; thư giãn

Từ vựng
xuān

晅: ánh sáng mặt trời; phơi khô dưới nắng

Từ vựng
xuān

暄: ấm áp và hòa nhã

Từ vựng
xuán

暶: (văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìn

Từ vựng
xuàn

楦: phôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]

Từ vựng
xuàn

楦: chặn (mũ); kéo căng (giày)

Từ vựng
xuàn

泫: khóc

Từ vựng
xuàn

渲: phủ màu

Từ vựng
xuán

漩: xoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]

Từ vựng
xuàn

炫: làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện; (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
xuǎn

烜: rực rỡ

Từ vựng
xuān

煊: biến thể của 暄[xuan1]

Từ vựng
xuán

玄: màu đen; huyền bí

Từ vựng
xuán

玹: đá quý như ngọc; màu ngọc

Từ vựng
xuán

琁: ngọc đẹp; ngôi sao

Từ vựng
xuān

瑄: mảnh ngọc trang trí

Từ vựng
xuán

璇: (ngọc)

Từ vựng
xuán

璇: biến thể của 璇[xuan2]

Từ vựng
xuǎn

癣: bệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]

Từ vựng
xuàn

眩: chói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
xuàn

眴: hoa mắt; chóng mặt

Từ vựng
Xuān

禤: họ [Xuan1]

Từ vựng
xuān

箮: hoa tre; tre trổ bông

Từ vựng
xuàn

绚: trang trí; nhanh; tuyệt đẹp; rực rỡ; đa dạng

Từ vựng
xuān

翾: bay lượn; phấp phới

Từ vựng
xuān

萱: cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)

Từ vựng
xuān

萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

蓒: một loại cây nước có mùi hôi

Từ vựng
xuàn

蔙: (thảo mộc)

Từ vựng
xuān

萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
xuān

萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng