西爪哇
Tây Java, tỉnh của Indonesia
Tây Java, tỉnh của Indonesia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1…
›西墙Xī qiángBức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)
›西澳大利亚州Xī Ào dà lì yà ZhōuTây Úc, bang của Úc
›西王母Xī wáng mǔTây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘
›西澳大利亚Xī Ào dà lì yàTây Úc, bang của Úc
›西班牙Xī bān yáTây Ban Nha
›西汉Xī Hànnhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán
›西班牙人Xī bān yá rénNgười Tây Ban Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.