Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 63/120

新宾县Xīn bīn xiàn

新宾县: huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
心搏xīn bó

心搏: nhịp tim; mạch đập

Cụm từ
新柏拉图主义xīn Bó lā tú zhǔ yì

新柏拉图主义: tân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)

Cụm từ
信步xìn bù

信步: đi dạo; đi thong thả

Cụm từ
辛布Xīn bù

辛布: Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
信不过xìn bù guò

信不过: không tin tưởng; nghi ngờ

Cụm từ
新不列颠岛Xīn Bù liè diān Dǎo

新不列颠岛: đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea

Cụm từ
新不伦瑞克Xīn bù lún ruì kè

新不伦瑞克: tỉnh New Brunswick, Canada

Cụm từ
心不在焉xīn bù zài yān

心不在焉: lơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang

Cụm từ
心材xīn cái

心材: lõi; trung tâm (của cây)

Cụm từ
新蔡Xīn cài

新蔡: huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
新蔡县Xīn cài xiàn

新蔡县: huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
信差xìn chāi

信差: người truyền tin

Cụm từ
心肠xīn cháng

心肠: trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng

Cụm từ
新昌Xīn chāng

新昌: huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
新昌县Xīn chāng Xiàn

新昌县: huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
新产品xīn chǎn pǐn

新产品: sản phẩm mới

Cụm từ
新产品推介会xīn chǎn pǐn tuī jiè huì

新产品推介会: sự kiện ra mắt sản phẩm

Cụm từ
新朝Xīn cháo

新朝: nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
新潮xīn cháo

新潮: hiện đại; hợp thời trang

Cụm từ
心潮澎湃xīn cháo péng pài

心潮澎湃: bị cảm xúc trào dâng

Cụm từ
新陈代谢xīn chén dài xiè

新陈代谢: trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
忻城Xīn chéng

忻城: huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
新城Xīn chéng

新城: Xincheng hoặc Hsincheng, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
新城病Xīn chéng bìng

新城病: Bệnh Newcastle

Cụm từ
新城电台Xīn chéng Diàn tái

新城电台: Đài phát thanh Metro Hong Kong

Cụm từ
新城区Xīn chéng Qū

新城区: Quận Tân Thành của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Tân Thành của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
新成土xīn chéng tǔ

新成土: đất primosol (phân loại đất)

Cụm từ
忻城县Xīn chéng xiàn

忻城县: huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
新城县Xīn chéng xiàn

新城县: Huyện Tân Thành ở Hà Bắc

Cụm từ
新城乡Xīn chéng xiāng

新城乡: Thị trấn Xincheng hoặc Hsincheng ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông

Cụm từ
心驰神往xīn chí shén wǎng

心驰神往: tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút

Cụm từ
新宠xīn chǒng

新宠: yêu thích hiện tại; thứ mới nhất; được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)

Cụm từ
薪酬xīn chóu

薪酬: tiền công; thù lao; lương; thưởng

Cụm từ
辛丑xīn chǒu

辛丑: năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc…

Cụm từ
新愁旧恨xīn chóu jiù hèn

新愁旧恨: nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới

Thành ngữ
辛丑条约Xīn chǒu Tiáo yuē

辛丑条约: Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
薪传xīn chuán

薪传: (kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传[xin1 jin4 huo3 chuan2]

Viết tắt
新出炉xīn chū lú

新出炉: mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây

Cụm từ
新春xīn chūn

新春: đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch

Cụm từ
新春佳节xīn chūn jiā jié

新春佳节: lễ hội Tết Nguyên Đán

Cụm từ
新出生xīn chū shēng

新出生: mới sinh

Cụm từ
新词xīn cí

新词: cách diễn đạt mới; từ ngữ mới

Cụm từ
信从xìn cóng

信从: tin tưởng và vâng lời

Cụm từ
新村xīn cūn

新村: khu nhà ở mới

Cụm từ
心存不满xīn cún bù mǎn

心存不满: bất mãn; không hài lòng

Cụm từ
心存怀疑xīn cún huái yí

心存怀疑: hoài nghi

Cụm từ
信贷xìn dài

信贷: tín dụng; tiền vay

Cụm từ
信贷危机xìn dài wēi jī

信贷危机: khủng hoảng tín dụng

Cụm từ
信贷违约掉期xìn dài wéi yuē diào qī

信贷违约掉期: hoán đổi nợ xấu (tài chính)

Cụm từ
信贷衍生产品xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

信贷衍生产品: phái sinh tín dụng (trong tài chính)

Cụm từ
新大陆xīn dà lù

新大陆: Thế giới Mới; châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆[jiu4 da4 lu4] hoặc Âu-Á

Cổ ngữ / văn ngôn
心胆xīn dǎn

心胆: dũng khí

Cụm từ
新党Xīn dǎng

新党: Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
心荡神驰xīn dàng shén chí

心荡神驰: bị cuốn hút

Cụm từ
心胆俱裂xīn dǎn jù liè

心胆俱裂: sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Thành ngữ
信道xìn dào

信道: (viễn thông) kênh; (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo

Cụm từ
心得xīn dé

心得: những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết; nhận thức; mẹo nhỏ; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
心得安xīn dé ān

心得安: propranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)

Cụm từ
信得过xìn de guò

信得过: đáng tin cậy

Cụm từ