新干
Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
›新平县Xīn píng xiànhuyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›新平彝族傣族自治县Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›新店Xīn diànthành phố Xindian hoặc Hsintien ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新店市Xīn diàn shìthành phố Xindian hoặc Hsintien ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›新市区Xīn shì Qūquận Xinshi của Ürümqi, Tân Cương; quận Sinshih của Đài Nam, Đài Loan
›新市Xīn shìtrấn Hsinshih ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›新年进步xīn nián jìn bùChúc mừng Năm Mới!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.