形
xuất hiện; trông; hình dạng; hình
xuất hiện; trông; hình dạng; hình
形 thường mang nghĩa “xuất hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 形 cùng cụm 形成 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hình thành; định hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bề ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoàn cảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu
›徇xùnnhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi…
›弦xiándây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; LT:根[gen1]
›徐xúchậm rãi; nhẹ nhàng
›徙xǐ(văn học) thay đổi nơi ở
›巡xúnbiến thể của 巡[xun2]
›循xúntuân theo; tuân thủ
›廨xièvăn phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.