Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

xíng

đi; đến; du lịch; chuyến thăm; tạm thời; tạm bợ; hiện tại; lưu hành; làm; thực hiện; có khả năng; có hiệu quả; ổn; OK!; được; hành vi; cử chỉ; người Đài Loan phát âm [xing4] cho nghĩa hành vi-cử chỉ

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

行 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “được; ổn; đi; ngành nghề” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ / Tính từ / Danh từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 行 cùng cụm 进行 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 行Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

18 nghĩa
  1. đi
  2. đến
  3. du lịch
  4. chuyến thăm
  5. tạm thời
  6. tạm bợ
  7. hiện tại
  8. lưu hành
  9. làm
  10. thực hiện
  11. có khả năng
  12. có hiệu quả
  13. ổn
  14. OK!
  15. được
  16. hành vi
  17. cử chỉ
  18. người Đài Loan phát âm [xing4] cho nghĩa hành vi-cử chỉ
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Cách đọc xíng: được; ổn; đi; ngành nghề

Khi đọc là xíng, từ thường mang nghĩa “được; ổn; đi; ngành nghề”.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ tùy ngữ cảnh.
  • Định ngữ thường đứng trước danh từ và có thể nối bằng 的.
  • Khi đếm, cần chọn lượng từ phù hợp với danh từ.
Mẫu dùng
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữ
2

Cách đọc háng: được; ổn; đi; ngành nghề

Khi đọc là háng, từ thường mang nghĩa “được; ổn; đi; ngành nghề”.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ tùy ngữ cảnh.
  • Định ngữ thường đứng trước danh từ và có thể nối bằng 的.
  • Khi đếm, cần chọn lượng từ phù hợp với danh từ.
Mẫu dùng
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

进行jìn xíng

tiến hành

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
举行jǔ xíng

tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm bắt đầu bằng từ

行为xíng wéi

hành động

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
行动xíng dòng

hoạt động

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 行 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 行

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.