省
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
省 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 省 cùng cụm 全省 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shěng, từ thường mang nghĩa “tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là xǐng, từ thường mang nghĩa “suy ngẫm (về hành vi của bản thân)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn tỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cấp tỉnh (hành chính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét…
›県xiànbiến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản
›盻xìnhìn chằm chằm
›眩xuànchói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt
›眴xuànhoa mắt; chóng mặt
›盱xūlo lắng; nhìn chằm chằm
›𪾢xiàntrợn mắt
›睎xīkhao khát; nhìn chăm chú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.