省
省 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 省 trong tiếng Việt
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra; (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)