Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xíng

饧 là gì?

[xíng] có nghĩa là nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 饧 trong tiếng Việt

  1. nước đường mạch nha
  2. mật mía
  3. nặng (mí mắt)
  4. mắt lờ đờ
  5. uể oải
  6. (bột, kẹo v.v.) mềm ra
  7. trở nên mềm và dính

Cách đọc và ghi nhớ 饧

được đọc là xíng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan