Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xíng

陉 là gì?

[xíng] có nghĩa là bờ lò; ải; quan ải.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陉 trong tiếng Việt

  1. bờ lò
  2. ải
  3. quan ải

Cách đọc và ghi nhớ 陉

được đọc là xíng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bờ lò; ải; quan ải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan