兴办
bắt đầu; tiến hành
bắt đầu; tiến hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành
›兴趣xìng qùhứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
›兴都库什Xīng dū Kù shídãy núi Hindu Kush
›兴隆xīng lóngthịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
›兴宾区Xīng bīn qūKhu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴宾Xīng bīnquận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴隆县Xīng lóng xiànhuyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›兴隆台Xīng lóng táiquận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.