下属
cấp dưới; người dưới quyền
cấp dưới; người dưới quyền
下属 thường mang nghĩa “cấp dưới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下属, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp dưới; tầng lớp thấp; tầng lớp dưới; chất nền
›下寒武统xià hán wǔ tǒnghệ tầng Cambri dưới (tầng địa chất từ khoảng 530 triệu năm trước)
›下寒武xià hán wǔkỷ Cambri dưới (thời kỳ địa chất khoảng 530 triệu năm trước)
›下属公司xià shǔ gōng sīcông ty con
›下届xià jièngười giữ chức vụ tiếp theo; người phục vụ tiếp theo
›下山xià shānxuống núi; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn
›下岗xià gǎng(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải
›下崽xià zǎi(động vật) sinh con; đẻ con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.