瞎说 là gì?
瞎说 [xiā shuō] có nghĩa là nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì.
Nghĩa của từ 瞎说 trong tiếng Việt
- nói nhảm
- xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế
- không biết mình đang nói gì
Cách đọc và ghi nhớ 瞎说
瞎说 được đọc là xiā shuō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .