Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瞎说瞎說

xiā shuō

瞎说 là gì?

瞎说 [xiā shuō] có nghĩa là nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瞎说 trong tiếng Việt

  1. nói nhảm
  2. xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế
  3. không biết mình đang nói gì

Cách đọc và ghi nhớ 瞎说

瞎说 được đọc là xiā shuō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan