遐心 là gì?
遐心 [xiá xīn] có nghĩa là mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật; khát khao sống ẩn cư.
Nghĩa của từ 遐心 trong tiếng Việt
- mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật
- khát khao sống ẩn cư
Cách đọc và ghi nhớ 遐心
遐心 được đọc là xiá xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật; khát khao sống ẩn cư”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .