下西洋
ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)
ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô); (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng; ban hành (văn bản) đến các…
›下视丘xià shì qiū(giải phẫu) vùng dưới đồi (Đài Loan)
›下诏xià zhàoban hành chiếu chỉ
›下装xià zhuāngtẩy trang và thay trang phục; trang phục phía dưới (quần, v.v.)
›下视xià shìnhìn xuống từ trên cao; (nghĩa bóng) coi thường; khinh miệt
›下蛋xià dànđẻ trứng
›下订单xià dìng dānđặt hàng (thương mại)
›下药xià yàokê thuốc; đầu độc; bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.