夏县
huyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏津Xià jīnhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏邑Xià yìhuyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›夏邑县Xià yì xiànhuyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›夏洛特敦Xià luò tè dūnThành phố Charlottetown, thủ phủ của đảo Hoàng tử Edward, Canada
›夏禹Xià Yǔxem 大禹[Da4 Yu3]
›夏至Xià zhìHạ Chí, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 21 tháng Sáu đến 6 tháng Bảy
›夏目漱石Xià mù Shù shíNatsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.