下行
下行 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 下行 trong tiếng Việt
(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô); (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng; ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn; (của chữ viết trên trang giấy) dọc, tiến từ trên xuống dưới