夏王朝
Nhà Hạ, chưa được xác nhận nhưng được cho là khoảng 2070-1600 trước Công nguyên
Nhà Hạ, chưa được xác nhận nhưng được cho là khoảng 2070-1600 trước Công nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh…
›夏河县Xià hé XiànHuyện Hạ Hà trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›夏尔巴人Xià ěr bā rénNgười Sherpa
›夏目漱石Xià mù Shù shíNatsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản
›夏津县Xià jīn xiànhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏禹Xià Yǔxem 大禹[Da4 Yu3]
›夏津Xià jīnhuyện Xiajin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›夏县Xià xiànhuyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.