消泯
loại bỏ; xóa sổ
loại bỏ; xóa sổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận…
›消歧义xiāo qí yìloại bỏ mơ hồ; phân biệt rõ nghĩa (trong Wikipedia)
›消消停停xiāo xiāo tíng tíngmột cách ngắt quãng
›消沉xiāo chéntrầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sút
›消气xiāo qìhạ hỏa
›消灭xiāo mièchấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)
›消毒洗手液xiāo dú xǐ shǒu yènước rửa tay sát khuẩn
›消火栓xiāo huǒ shuāntrụ nước cứu hoả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.