Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小妹

xiǎo mèi

小妹 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小妹 trong tiếng Việt

em gái; cô gái; (Đài Loan) nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn, tiếp viên, v.v.)

Tra từ liên quan