Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小麦小麥

xiǎo mài

小麦 là gì?

小麦 [xiǎo mài] có nghĩa là lúa mì; Lượng từ: 粒[li4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小麦 trong tiếng Việt

  1. lúa mì
  2. Lượng từ: 粒[li4]

Cách đọc và ghi nhớ 小麦

小麦 được đọc là xiǎo mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan