小麦 là gì?
小麦 [xiǎo mài] có nghĩa là lúa mì; Lượng từ: 粒[li4].
Nghĩa của từ 小麦 trong tiếng Việt
- lúa mì
- Lượng từ: 粒[li4]
Cách đọc và ghi nhớ 小麦
小麦 được đọc là xiǎo mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .