小面包
bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn
bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
›小䴙䴘xiǎo pì tī(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn nhỏ (Tachybaptus ruficollis)
›小黑领噪鹛xiǎo hēi lǐng zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nhỏ (Garrulax monileger)
›小鸥xiǎo ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus)
›小鹃鸠xiǎo juān jiū(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
›小鹀xiǎo wú(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)
›小麦胚芽xiǎo mài pēi yámầm lúa mì
›小麦xiǎo màilúa mì; Lượng từ: 粒[li4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.